Huỳnh Long xin giới thiệu dòng sản phẩm Robot xếp dỡ pallet thương hiệu FUJI-ACE từ Nhật Bản. Với nhiều mẫu mã đa dạng, đáp ứng các nhu cầu về xếp dỡ pallet tốc độ cao, hàng tải trọng lớn, và đa dạng bố cục với không gian hạn chế. Trải qua rất nhiều năm nghiên cứu và hoàn thiện, phát triển dòng máy nâng bốc xếp dỡ hàng lên/xuống pallet, FUJI-ACE mang đến các dòng robot hiện đại, đặc biệt là dòng EC-201, được đánh giá là 1 trong những Robot xếp pallet tiên tiến nhất trên thị trưởng ở thời điểm hiện tại.
Với 3 chủng loại áp dụng cho các hàng hóa trên băng chuyền khác nhau, phù hợp với từng doanh nghiệp, mặt hàng. Hãng FUJI-ACE đưa ra những giải pháp công nghệ cao như HS (High Speed – Tốc Độ Cao), HW (Heavy Weight – Nâng Vật Nặng) và W (Super Heavy Weight – Siêu Nâng).
ROBOT FUJI ACE ĐỒNG THỜI ĐẠT TỐC ĐỘ CAO VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ
FUJI-ACE mang đến ứng dụng Robot xếp dỡ pallet với hiệu năng hàng đầu thế giới lên đến 1,800 chu kỳ/giờ, tải trọng lên đến 320kg - đồng thời chỉ tiêuthụ ở mức 3.5 kVA, mức tiêu thụ điện năng thấp nhất so với các dòng máy khác cùng phân khúc.
MÀN HINH HMI THÂN THIÊN VỚI NGƯỜI VẬN HÀNH
Dễ dàng điều khiển quy trình xếp dỡ pallet với màn hình điều khiển linh hoạt, tính năng 1 chạm điều khiển toàn quá trinh, công đoạn thiết lập pattern tích hợp ứng dụng AI, hệ thống theo dõi khuyến nghị bảo trì, và theo dõi tự chẩn đoán lỗi thông minh.
TỐI ƯU CHUYỂN ĐỘNG MÀ KHÔNG CẦN THIẾT LẬP PHỨC TẠP
Hệ thống đã tích hợp công nghệ độc quyền của FUJI-ACE với tư cách là nhà sản xuất hàng đầu Robot xếp dỡ pallet, bao gồm cả các thuật toán dựa trên trí tuệ nhân tạo (AI) để tối ưu hóa chuyển động của Robot.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT ROBOT FUJI ACE
| Dòng máy FUJI-ACE | EC-102 | EC-171 | EC-201 | EC-201W |
| Loại chuyển động | Đa khớp | |||
| Chế độ hoạt động | Hình trụ | |||
| Tải trọng (Bao gồm bộ gắp) | 160kg | 160kg | 200kg | 320kg |
| Công suất xếp pallet (chu kỳ/giờ) | 1200 | 1500 | 1800 | 600 |
| Bậc tự do | 4 trục (4 axis) | |||
| Tầm với - Trục Z (dọc) | 2300mm | 2400mm | 2300mm | 2300mm |
| Tầm với - Trục R (ngang) | 2450mm | 2550mm | 2650mm | 2650mm |
| Tầm với - Trục Theta (xoay) | 330° | |||
| Tầm với - Trục Alpha (cổ tay) | 330° | |||
| Bộ nhớ | Có 400 vị trí lập trình có sẵn | |||
| Phương pháp dạy Robot | Hệ thống tự động dạy Robot | |||
| Yêu cầu nguồn điện | (200/220V, 3 pha, 50/60 Hz) | |||
| Điện năng tiêu thụ (không tải) | 3.5kVA | 4kVA | 6.5kVA | 7kVA |
| Trọng lượng Robot (không tay gắp) | 700kg | 750kg | 1150kg | 1150kg |
| Lượng khí tiêu thụ* (sử dụng tay gắp túi và thùng carton tiêu chuẩn của Fuji ACE) | 160-280 Nl/phút @ 70psi (0.5Mpa) | |||
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT ROBOT FUJI ACE
| Dòng máy FUJI-ACE | EC-102 | EC-171 | EC-201 | EC-201W |
| Loại chuyển động | Đa khớp | |||
| Chế độ hoạt động | Hình trụ | |||
| Tải trọng (Bao gồm bộ gắp) | 160kg | 160kg | 200kg | 320kg |
| Công suất xếp pallet (chu kỳ/giờ) | 1200 | 1500 | 1800 | 600 |
| Bậc tự do | 4 trục (4 axis) | |||
| Tầm với - Trục Z (dọc) | 2300mm | 2400mm | 2300mm | 2300mm |
| Tầm với - Trục R (ngang) | 2450mm | 2550mm | 2650mm | 2650mm |
| Tầm với - Trục Theta (xoay) | 330° | |||
| Tầm với - Trục Alpha (cổ tay) | 330° | |||
| Bộ nhớ | Có 400 vị trí lập trình có sẵn | |||
| Phương pháp dạy Robot | Hệ thống tự động dạy Robot | |||
| Yêu cầu nguồn điện | (200/220V, 3 pha, 50/60 Hz) | |||
| Điện năng tiêu thụ (không tải) | 3.5kVA | 4kVA | 6.5kVA | 7kVA |
| Trọng lượng Robot (không tay gắp) | 700kg | 750kg | 1150kg | 1150kg |
| Lượng khí tiêu thụ* (sử dụng tay gắp túi và thùng carton tiêu chuẩn của Fuji ACE) | 160-280 Nl/phút @ 70psi (0.5Mpa) | |||